09:45 ICT Thứ hai, 19/11/2018

Trang nhất » Nội dung » Bài tập » Trắc nghiệm

Trắc nghiệm điện li

Chủ nhật - 18/08/2013 21:49
Điện ly là sự phân ly của một chất có liên kết ion hoặc liên kết cộng hoá trị phân cực thành các ion riêng rẽ trong môi trường nước.
Điện li NaCl

Điện li NaCl

 
 Câu 1: Nhóm chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A. HNO3, HCl, MgCO3, Na2SO4.                B. Ba(NO3)2, CaSO4, Na2CO3, NaOH.
C. KOH, BaCO3, Mg(NO3)2, Na2SO4.        D. BaCl2, CuCl2, KNO3, NaCl.
Câu 2: Cho quì tím vào dung dịch NH4NO3 thì quì tím
A. không đổi màu              B. hóa xanh                 C. hóa đỏ                     D. mất màu.
Câu 3: Phương trình phân tử :  NH4Cl + KOH →  NH3 + KCl + H2O có phương trình ion rút gọn là:
A. Cl-  +  K+ →   KCl                                                                       C.  H+  +  OH- →   H2O
B. NH4+  +  OH-  →  NH3  +  H2O                                                 D.  B, C đúng.
Câu 4: Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện nhỏ nhất:
    A. NaCl.                               B. CH­3COONa.               C. CH3COOH.               D. H3PO4.
Câu 5: Một dung dịch có ion sau: Al3+ (0,2 mol); SO42- (0,3 mol); Mg2+ (0,2 mol); NO3- (x mol)
      1. Giá trị của x là
       A. 0,2 mol.           B. 0,3 mol.                   C. 0,4 mol.                               D. 0,5 mol.
      2. Khi cô cạn dung dịch trên, khối lượng muối khan thu được là
       A. 50,5 gam.          B. 63,8 gam.                 C. 62,8 gam.                 D. 68,3 gam.       
Câu 6: Dung dịch HCl có pH = 2 (dung dịch A). Cần pha loãng dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4?
A. 20 lần.                           B. 100 lần.                   C. 150 lần.                   D. 200 lần.
Câu 7: Để trung hòa 100 gam dung dịch NaOH cần 150 ml dung dịch HCl 1M. Nồng độ % của dung dịch NaOH là
A. 32%.                             B. 24%.                       C. 12%.                       D. 6%.
Câu 8: Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,01M với 50 ml dung dịch NaOH 0,02M được dung dịch có pH là
A. 10.                                B. 11.                           C. 12.                           D. Kết quả khác.
Câu 9:  Trong phản ứng giữa ion hiđrosunfat và nước:    HSO4-  +  H2O ® H3O+  +  SO42- nước đóng vai trò:   
 A. Một axit.                     B. Một bazơ.                C. Một muối.               D. Môi trường trơ.
Câu 10: Cần thêm bao nhiêu gam KCl vào 450 gam dung dịch KCl 8% để thu được dung dịch KCl 12%?
A. 20,45.               B. 25,04.                                  C. 24,05.                                  D. 45,20.
Câu 11: Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn: amoni sunfat, amoni clorua, natri sunfat, natri hiđroxit?
A. dung dịch AgNO3.         B. dung dịch KOH.                  C. dung dịch BaCl2.                 D. dung dịch Ba(OH)2.
Câu 12: Dung dịch CH3COOH 1,2M có độ điện ly a = 1,4%. Nồng độ mol/l của ion CH3COO-
A. 0.0168M.          B. 0,012M.                              C. 0,014M.                              D. 0,0186M.
Câu 13: Nồng độ của ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 0,0013M. Độ điện ly của CH3COOH ở nồng đó là:
A. 13%.                 B. 0,13%.                                C. 0,013.                                  D. 0,0013.
Câu 14: Ion OH-  có thể phản ứng với các ion nào sau đây:
A. H+, NH4+, HCO3-           .           B. Fe2+, Fe3+, Al3+.       C. Cu2+, Zn2+, Al3+  .                              D. Tất cả đều đúng.
Câu 15: Nếu quy định rằng hai ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hòa là một cặp ion đối kháng, thì tập hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng OH-:
A. Ba2+, K+, Cl-, NO3-.       B. Na+, K+, SO42-.               C. HCO3- , HSO4-, Ba2+.       D. CH3COO-, K+, Ba2+.
Câu 16: Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH) 0,2M. pH của dung dịch thu được là:
A. 12,5.                 B. 9.                                         C. 13.                                       D. 13,5.
Câu 17: Trong các hiđroxit: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH), Al(OH)3 các hiđroxit lưỡng tính là:
A. Mg(OH)2, Zn(OH)2.       B. Zn(OH)2, Fe(OH)3.­            C. Fe(OH), Al(OH)3.        D. Zn(OH)2, Al(OH)3.
Câu 18: Cặp chất nào phản ứng có phương trình ion rút gọn sau:  Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2
    A. CuSO4, Fe(OH)3.             B. CuS, NaOH.                    C. CuSO4, KOH.              D. CuSO4, Ba(OH)2.
Câu 19: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng:
    A. HCl và AgNO3.               B. HNO3 và Na2CO3.               C. KNO3 và BaCO3.     D. NaCl và AgNO3.
Câu 20: Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây, chất nào làm tăng cường quá trình thuỷ phân của AlCl3:
     A. NH4Cl.               B. Na2CO3.                  C. ZnSO4.                    D. Không có chất nào cả.
Câu 21: Các chất hay ion chỉ có tính axit là:
 A. HSO4-, NH4+, HCO3-    B. CH3COO-, NH4+, HCO3-        C. ZnO, Al2O3, HSO4-, NH4+         D. HSO4-, NH4+
Câu 22: Các chất hay ion lưỡng tính
       A. Al2O3;  ZnO; HSO4-.                             B. Al2O3; ZnO; HSO4-; HCO3-.
          C. H2O; ZnO; AlO2-.                                 D. Al2O3; ZnO; HCO3-; H2O.   
Câu 23: 200 ml  dung dịch A có hoà tan 50 gam tinh thể CuSO4.5H2O. Nồng độ mol/l của Cu2+ là:
        A. 1M.                 B. 1,5M.                      C. 2M.                                     D. 2,5M.         
Câu 24: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 2M với 100 ml dung dich NaOH 7M, khối lượng kết tủa thu được là
 A. 15,6 gam.               B. 7,8 gam.                   C. 8,7 gam.                             D. 6,8 gam.           
Câu 25. Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- trong dung dịch mới là
A.  2M.                                    B. 1,5M.          C. 1,75M.                                D. 0,75M.       
Câu 26. Cho phương trình ion: Mg2+ + 2OH-
Mg(OH)2. Trong các cặp phản ứng sau, cặp phản ứng nào ứng với phương trình ion đã cho là:
     A. Mg(NO3)2  + Zn(OH)2→  Mg(OH)2 + Zn(NO3)2
     MgCl2  + 2NaOH →  Mg(OH)2 + 2NaCl
     B.  MgSO4  + 2KOH →  Mg(OH)2 + K2SO4
     Mg(NO3)2  + 2NaOH →  Mg(OH)2 + 2NaNO3
     C.   MgCl2  + 2KOH →  Mg(OH)2 + 2KCl
     MgSO4  + Ba(OH)2 →  Mg(OH)2 + BaSO4
     D. Tất cả đều đúng
 Câu 27. Cho 1,344 lít CO2 sục vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 xM thu được a gam kết tủa. Mặt khác, cho 0,336 lít CO2 sục vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 xM thu được 2a gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở đktc. Giá trị của x là
A. 0,35.                   B. 0,2625.                       C. 0,368.                   D. 0,16875.

Câu 28. Cho dung dịch Ca(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A). và dung dịch HCl có pH = 2 (dung dịch B). Cần trộn dung dịch A với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích nào để được dung dịch có pH = 12?
A.  2/3.                                                B. 1/9.                          C. 2/9.                          D. Kết quả khác.
Câu 29. Khi cô cạn 400g dung dịch muối có nồng độ 20% thì khối lượng giảm:
A.  120 gam.                            B. 380 gam.                 C. 80 gam.                               D. 320 gam.
Câu 30. Độ phân li của 1 axit đơn chức trong dung dịch có nồng độ 0,2 mol/lil bằng 0,15. Khối lượng ion hiđro trong 2 lil dung dịch:   
A.  6 gam.        B. 0,6 gam.                              C. 0,06 gam.                D. 60 gam.


Tác giả bài viết: Sưu tầm

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về trang web

Trang web được xây dựng nhằm giúp cho sinh viên sư phạm Hóa học, giáo viên phổ thông môn Hóa học có những nguồn tư liệu, phát triển năng lực dạy học tích hợp cho sinh viên sư phạm Hóa học, giúp nâng cao năng lực nghề nghiệp, nâng cao nghiệp vụ sư phạm.








Flikr Thuận An
Demhue

Đăng nhập thành viên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 33


Hôm nayHôm nay : 1023

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18622

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1262652

Khoa Hoa