09:59 ICT Thứ hai, 19/11/2018

Trang nhất » Nội dung » Bài tập » Tự luận

Bài tập axit cacboxylic

Chủ nhật - 11/08/2013 15:33
Axit cacboxylic là một loại axit hữu cơ chứa nhóm chức cacboxyl, có công thức tổng quát là R-C(=O)-OH, đôi khi được viết thành R-COOH hoặc R-CO2H trong đó R- là gốc hydrocarbon no hoặc không no. Loại axit cacboxylic đơn giản nhất là no, đơn chức, ký hiệu R-COOH trong đó R- là gốc hiđrocarbon thậm chí chỉ là 1 nguyên tử hiđro.
Bài tập axit cacboxylic

Bài tập axit cacboxylic

CÂU HỎI LÝ THUYẾT
Câu 1:  1. Viết CTCT của các axit có tên gọi sau đây: axit 2-metylpropanoic; axit 2-clo,3-metylbutanoic; axit 2,2-điclopropanoic; axit 3,3-điclo,2-metylpentanoic.
       2. Viết phương trinh phản ứng khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng với Na, NaOH, CuO, CaCO3.               
Câu 2 : a) Giải thích tại sao axit và ancol có nhóm OH nhưng chỉ có axit có tính axit còn ancol thì không
           b) So sánh đặc điểm cấu tạo phân tử của axit cacboxylic no đơn chức với anđehyt và ancol no đơn chức.
            c) Cho biết sự biến thiên tính axit và giải thích sự biến thiên đó trong dãy đồng đẳng axit no đơn chức
Câu 3:   1. a) So sánh tính axit trong dãy: HCOOH; CH3COOH; C2H5COOH;
              b)  So sánh tính axit trong dãy: Cl-CH2COOH; Cl2CH-COOH;CH3COOH. Giải thích?
   2. So sánh tính chất hóa học:  axit fomic; axit axetic; axit acrylic
  3. Viết phương trình phản ứng minh họa: R-H  → R-Cl → R-OH → R’-CHO → R’-COOH → R’COOR → R’COONa → R’H → R’-R    
Câu 4: 1.  So sánh nhiệt độ sôi của các hợp chất sau: axit fomic, anđehyt fomic và ancol metylic. Giải thích?
       2. Nêu tính chất hóa học của axit cacboxylic. Viết phương trình phản ứng giữa axit axetic với các chất sau: Al; CaO; Ca(OH)2, CaCO3; ancol etylic;
       3. So sánh độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất sau: H2O, C6H5OH, C2H5OH, CH3COOH? Gỉai thích và viết phương trinh phản ứng minh hoạ.
        4. Tính khối lượng của axit axetic chứa trong giấm ăn thu được khi cho lên men 1 lít ancol etylic 80. Tính thể tích không khí (đktc) cần dùng để lên men 100 lit ancol 80 thành giấm ăn. Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Oxi chiếm 21% thể tích không khí và giả sử phản ứng lên men giấm đạt hiệu suất 100%
      5. Axit fomic có thể cho phản ứng tráng bạc với AgNO3 trong dung dịch amoniăc và phản ứng khử oxit đồng (II) thành kết tủa đỏ gạch Cu2O. Giải thích tại sao và viết phương trình phản ứng xảy ra.        
Câu 5:   Xác định CTPT, CTCT, gọi tên các axit sau
    1. Đốt cháy 14,6 gam một axit no, đa chức mạch thẳng được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O
    2. Có công thức nguyên là (CHO)n, khi đốt cháy hoàn toàn 1mol axit này thu được dưới 6 mol CO2.
   3. Axit no đa chức có công thức nguyên là (C3H4O3)n
   4. 1,16 gam một axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, biết khối lượng phân tử của nó <150 đvC
Câu 6: Hãy xác định CTPT của A (chứa C, H, O) và viết phương trình phản ứng, biết rằng:
     *  A tác dụng với Na giải phóng hiđro
     *  A tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam
     *  A có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
     *  Khi đốt cháy 0,1 mol A thì thu được không quá 7 lít khí sản phẩm ở 136,5 0C, 1atm
Câu 7: 1. Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit cacboxylic thu được b mol CO2 và c mol H2O. Biết  b - c = a. Hãy tìm công thức chung của axit, cho ví dụ cụ thể.
    2. Hai chất A và B có công thức nguyên lần lượt là (C2H3O2)n và (C2H3O3)m. Xác định CTPT của A, B. Biết rằng A là axit no đa chức, B là axit no, đồng thời có nhóm chức ancol
   3. Cho axit cacboxylic A no, đa chức mạch hở chứa n nguyên tử cacbon và a nhóm chức -COOH. Để trung hòa 5,2 gam axit A cần dùng 16 ml dung dịch NaOH 20% (d =1,25g/ml)
     * Lập biểu thức liên hệ giữa n và a
     * Cho n = a + 1, Xác định CTPT, viết CTCT và gọi tên A theo danh pháp thay thế.  
Câu 8: 1. So sánh độ hòa tan trong nước của ancol, anđehyt, axit có cùng số nguyên tử cacbon. Giải thích.
              2. So sánh độ hoà tan trong nước của các axit sau:
          CH3COOH, C4H9COOH, C15H31COOH. Giải thích và suy ra tại sao khi mạch cacbon tăng độ hòa tang nước giảm
              3. So sánh nhiệt độ sôi của etanol, etylclorua, đietyl ete, axit etanoic
Câu 9: 1. So sánh lực liên kết hiđro giữa các phân tử H2O, etanol, axit axetic
          2.  So sánh tính chất hóa học giữa axit fomic, axit axetic, axit acrylic
          3. Sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần của các axit sau:
              a) Axit fomic, axit axetic, axit cloaxetic, axit propyonic, axit brom axetic, axit triclo axetic.
              b) Axit benzoic, axit focmic, axit axetic, axit phenic, axit cacbonic, axit clohydric
Câu 10: 1. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch natriphenolat , natri axetat lần lượt tác dụng với CO2, HCl. Giải thích và cho biết hiện tượng.
               2. So sánh độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm OH của các hợp chất sau:  ancol etylic, phenol, axit axetic. Viết phương trình minh hoạ
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về trang web

Trang web được xây dựng nhằm giúp cho sinh viên sư phạm Hóa học, giáo viên phổ thông môn Hóa học có những nguồn tư liệu, phát triển năng lực dạy học tích hợp cho sinh viên sư phạm Hóa học, giúp nâng cao năng lực nghề nghiệp, nâng cao nghiệp vụ sư phạm.








Flikr Thuận An
Demhue

Đăng nhập thành viên

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 1044

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18643

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1262673

Khoa Hoa